IC V8
CÁC TÍNH NĂNG CHUYÊN NGHIỆP
- Hoạt động đơn giản và kết cấu chắc khoẻ.
- Kích thước gọn nhẹ 54 x 132 x 35 mm
- Công suất đầu ra 5,5 w
- 100 kênh nhớ và 1 kênh gọi
- Hiển thị màn hình 5 ký tự
- Kênh ưu tiên, lập trình trước, kênh nhớ và quét
- Tích hợp sẵn CTCSS và DTCS encoder/decoder
- Mã hoá DTMF
- Hiển thị danh sách “chức năng cùng với phím bấm tắt”
- Pin Ni-MH hoặc Pin Ni-Cd
- Bộ tuỳ chọn giải mã DTMF UT-108 với ANI
- Bộ tuỳ chọn mã hoá giọng nói UT-109 hoặc UT-110)
CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
Phần chung
- Dải tần: VHF: 136 – 174 Mhz
- Số kênh nhớ: 100 kênh
- Số nhóm: Tối đa 100 nhóm
- Loại pin/ dung lượng: NiMH 7.2V DC 600/1100/1650mAh
- Thời gian sử dụng pin (5:5:90): 8 giờ: công suất cao/ 11 giờ: công suất thấp
- Độ giãn cách kênh: 12.5/ 25 Khz
- Nhiệt độ làm việc: -300c – 600C
- Trỏ kháng Anten: 50
- Kích thước: 54x132x35mm
- Trọng lượng: 350g
Phần phát
- Công suất phát sóng (cao/thấp): 5.5W
- Độ ổn định tần số: 2.5ppm
- Nhiễu hài âm thanh:< 5%
- Hệ số phát nhiễu: 60bB
Phần thu
- Độ nhay (12dB SIGNAD): 0.16MV
- Nhiễu xuyên điều chế: 75dB
- Công suất âm thanh đầu ra: 0.5W
Các phụ kiện kèm theo
- Pin NiCd BP222 hoặc BP209 hoặc BP210
- Sạc bàn BC146 + BC145E
- Cài lưng
- Anten, Tài liệu