
-BỘ ĐÀM CẦM TAY KENWOOD TK 2317/3317 thế hệ mới của kenwood được thiết kế chuyên dùng cho điều kiện thời tiết và
môi trường của việt nam với nhiều tính năng thông tin liên lạc hiện đại và tiên tiến có thiết kế nhỏ gọn,rắn chắc,tầm hoạt
động xa âm thanh nghe to rõ ràng.KENWOOD TK2317/3317 sẽ là sự lựa chọn số 1 của bạn.
- Tính năng vận hành củaBỘ ĐÀM KENWOOD TK-2317/3317:
+ Vận hành an toàn liên lạc đa mạng,quản lý trực quan tiết kiệm thời gian nhân lực và tạo hiệu quả cao trong công việc: với
dải tần số băng thông rộng cùng với dung lượng kênh và vùng liên lạc lớn lên đến 128 kênh điều này cho phép bạn thiết lập
vùng liên lạc linh hoạt,dễ dàng các nhóm làm việc với nhau trong 1 công việc cụ thể,dễ dàng tương thích để cài đặt với
những loại bộ đàm khác.Tính năng an toàn cũng được thể hiện rõ rệt có nút báo động khẩn trực tiếp khi xảy ra biến cố trong
công việc,tích hợp thêm tính năng chống nghe lén và chống nhiễu sóng.
+ Bền bỉ trong khi vận hành:hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như IP54/55 về chống bụi và nước và tiêu chuẩn quân sự
Mỹ MIL-STD 810 C/D/E/F/G bao gồm cả điều kiện “mưa nặng hạt”,TK-2317/3317 chịu được các va đập mạnh và luôn nhận cuộc
gọi trong mọi điều kiện thời tiết.
MÁY BỘ ĐÀM KENWOOD TK2317/3317:
| TK-2317 | TK-3317 | THÔNG SỐ CHUNG | Dải tần Kiểu 1 Kiểu 2 | 136~ 174 MHz — | 450~ 520 MHz 400~ 470 MHz | Dung lượng kênh/ vùng | 128/ 128 | Độ dãn kênh Rộng/ Hẹp | 25, 30 kHz/ 12.5, 15 kHz | 25 kHz/ 12.5 kHz | Điện áp sử dụng | 7.5 V DC± 20% | Thời gian sử dụng (chu trình 5-5-90, tiết kiệm bật/tắt) Với KNB-45L (2000 mAh) Với KNB-53N (1400 mAh) Với KNB-29N (1500 mAh) | Xấp xỉ 12 giờ/ Xấp xỉ 18 giờ Xấp xỉ 9 giờ/ Xấp xỉ 12 giờ Xấp xỉ 10 giờ/ Xấp xỉ 14 giờ | Nhiệt độ hoạt động | -30ºC đến +60ºC | Độ ổn định tần số | ±2.5 ppm (-30ºC~ +60ºC) | Trở kháng Anten | 50Ω | Độ rộng kênh | 38 MHz | 70 MHz | Kích thước (W x H x D), Không tính phần lồi Thân máy Với pin | 54 x 122 x 21 mm 56.0 x 103.7 x 29.1 mm 54 x 122 x 33.7 mm | Trọng lượng (tịnh) Thân máy Với KNB-45L Với KNB-53N Với KNB-29N | Xấp xỉ 180 g Xấp xỉ 300 g Xấp xỉ 365 g Xấp xỉ 380 g | FCC ID Kiểu 1 Kiểu 2 | ALH413700 — | ALH413800 ALH413801 | Tiêu chuẩn FCC | Parts 22/ 74/ 90 | Parts 22/ 74/ 90 | Australia/ New Zealand | AS/ NZS 4295 | BỘ THU | Độ nhạy thu (12 dB SINAD) Rộng/ Hẹp | 0.25 μV/ 0.28 μV | Độ lựa chọn Rộng/ Hẹp | 70 dB/ 60 dB | Méo điều biến Rộng/ Hẹp | 70 dB/ 60 dB | Tạp nhiễu | 70 dB | Méo âm thanh | Dưới 5% | Âm thanh đầu ra | 500 mW/ 8Ω | TRANSMITTER | Công suất RF đầu ra Cao/ Thấp | 5 W/ 1 W | Tạp nhiễu | 70 dB | Nhiễu FM HUM Rộng/ Hẹp | 45 dB/ 40 dB | Méo điều biến Rộng/ Hẹp | 16K0F3E/ 11K0F3E |
|



