Ống nhòm đo khoảng cách Nikon Prostaff 7i được thiết kế với hệ thống ống kính quang học đa tráng phủ cho hình ảnh sắc nét, độ phóng đại cố định 6x cho hình ảnh quan sát gần hơn với mắt thường. Ống nhòm đo khoảng cách này cũng có thể điều chỉnh quang học, điều chỉnh độ cận từ -4 đến +4 diop giúp người đeo kính vẫn có thể sử dụng được ống nhòm.
Nikon Prostaff 7i có thể đo và xác định được khoảng cách trong phạm vi từ 7.3 đến 1.200m (8 - 1300yds). Thiết kế áp dụng công nghệ ID(incline/decline) để xác định khoảng cách theo chế độ đo ngang hoặc chế độ đo khoảng cách thực tế. Công nghệ Hyper Read giúp máy đo và xác định khoảng cách đo nhanh giữa hai lần đo với thời gian chỉ 0.5 giây. Ống nhòm đo khoảng cách Nikon Prostaff 7i còn có thể đo và xác định đối với khu vực có các đối tượng đo chồng nhau, do đó bạn có thể xác định khoảng cách đến đối tượng xa nhất hay xác định khoảng cách đến đối tượng gần nhất.
Tính năng của ống nhòm đo khoảng cách giá rẻ Nikon Prostaff 7i:
- Có thể đo và xác định khoảng cách trong phạm vi từ 8 đến 1.300 yds
- Có thể chuyển đổi giữa đơn vị đo yds và mét
- Ống kính độ phóng đại lớn lên đến 6x đa tráng phủ cho hình ảnh sắc nét
- Góc nhìn rộng lên đến 7.5 độ
- Khả năng điều chỉnh diop điều chỉnh độ cận từ -4 đến +4
- Sử dụng nguồn là pin CR2 cho thời gian hoạt động liên tục lâu
- Sử dụng công nghệ Hyper read cho phép đo và xác định khoảng cách nhanh
- Áp dụng công nghệ ID(Incline/Decline) để xác định khoảng cách
- Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, cầm vừa tay
- Khả năng chống chịu nước tốt
Hình ảnh ống nhòm đo khoảng cách giá rẻ Nikon Prostaff 7i:
| Thương hiệu: | Nikon |
|---|
| Model: | Nikon Prostaff 7i |
|---|
| Độ phóng đại: | 6x |
|---|
| Đường kính ống kính vật kính: | 21mm |
|---|
| Lớp phủ thấu kính: | Đa tráng |
|---|
| Khoảng cách đo được: | 7.3-1,200m/8-1,300 yd |
|---|
| Góc nhìn: | 7.5 độ |
|---|
| Khoảng đặt mắt: | 18.3mm |
|---|
| Kích thước: | 113 x 70 x 39 mm |
|---|
| Trọng lượng: | 175g |
|---|
| Nguồn: | 1 x Pin CR2 |
|---|
| Công nghệ: | - ID (incline/decline) - Hyper read |
|---|
| Độ chính xác: | Độ chính xác(Khoảng cáchthực tế trong Yards): - ± 0,5m/ yd. (Ngắn hơn 600m/ yds.); - ±1m/ yd.(600m/yds đến1.000m/ yds..); - ± 1,5 m/ yd. (trên 1.000m/ yds) |
|---|
| Tăng kích thước khoảng cách đo: | - Tăng0.1m/yd. ( phạm vi ngắn hơn1.000m/yd.) - Tăng 1m/yd. ( phạm vi lớn hơn 1.000m/yd.) |
|---|
| Điều chỉnh độ cận: | ±4 |
|---|
| Nhiệt độ hoạt động: | -10°C đến +50°C |
|---|
| Khả năng chống nước: | - Chịu áp lực nước 1m trong 10 phút. - Không được sử dụng dưới nước. |
|---|