Máy đo khoảng cách laser cầm tay 60m SW-60 là dòng máy có thể đo và xác định được khoảng cách lên đến 60m đến với mục tiêu. Máy đo khoảng cách cầm tay này thích hợp cho các lĩnh vực đo đạc trong xây dựng, trong nông nghiệp hay những khu vực đo ngắn nhưng không thể thực hiện được bằng phương pháp đo truyền thống trước kia
Thiết bị đo khoảng cách cầm tay 60m SW-60 không chỉ dừng lại ở chức năng đo khoảng cách thông thường, máy cũng hỗ trợ đo và xác định diện tích, thể tích của vật cần đo thông qua định luật Pythagore với độ chính xác cao. Máy đo khoảng cách này có thể lưu trữ kết quả đo của nhiều lần đo khác nhau cùng khả năng chuyển đổi giữa các đơn vị đo lường
Máy đo khoảng cách cầm tay laser 60m sử dụng laser đỏ để xác định vị trí nơi cần đo; màn hình LCD lớn hỗ trợ đèn nền để quan sát trong điều kiện thiếu sáng; giọt thủy bình bên cạnh để xác định độ cân bằng trong khi đo đạc,... Máy sử dụng nguồn là pin AAA có thể thay thế, hỗ trợ khả năng tự động tắt laser, tự động tắt nguồn sau khoảng thời gian không sử dụng. Thiết kế của máy cũng đảm bảo khả năng chống bụi bẩn theo tiêu chuẩn IP54,...
- Là dòng máy đo khoảng cách cầm tay chuyên dụng
- Có thể đo và xác định khoảng cách lên đến 60m
- Kết quả đo nhanh và chính xác đến +/-2mm
- Hỗ trợ chuyển đổi giữa các đơn vị đo lường
- Thiết kế theo tiêu chuẩn chống bám bụi IP54
- Sử dụng màn hình LCD để hiển thị kết quả đo lường
- Màn hình có đèn nên giúp quan sát trong môi trường thiếu sáng
- Tích hợp chức năng đo và xác định diện tích, thể tích vật cần đo
- Sử dụng laser để định hướng vị trí cần đo lường
- Hỗ trợ lưu trữ kết quả giá trị các lần đo
- Sử dụng nguồn là pin AAA dễ dàng thay thế (không sạc)
- Tự động tắt nguồn hoặc tắt laser khi không sử dụng
- Thích hợp cho đo xác định khoảng cách trong xây dựng, nông nghiệp, trồng rừng,...
Hình ảnh máy đo khoảng cách cầm tay 60m bằng laser:
| Loại: | Máy đo khoảng cách |
|---|
| Phạm vi đo được: | 0.2 - 60m |
|---|
| Độ chính xác: | ±2mm |
|---|
| Chế độ đo liên tục: | Có |
|---|
| Chức năng chuyển đổi giữa các đơn vị đo: | Có từ mm sang inch sang feet |
|---|
| Chức năng đo diện tích: | Có |
|---|
| Chức năng đo thể tích: | Có |
|---|
| Lưu trữ giá trị đo được: | Có 99 giá trị |
|---|
| Xác định giá trị lớn nhất, nhỏ nhất: | Có |
|---|
| Laser: | Laser II |
|---|
| Công suất laser: | 635nm,<1mW |
|---|
| Tự động tắt laser: | 20s |
|---|
| Kiểu hiển thị: | Hiện thị số LCD Blacklit |
|---|
| Tự động tắt máy: | Có 150s |
|---|
| Nhiệt độ bảo quản: | -20ºC-60ºC |
|---|
| Nhiệt độ hoạt động: | 0ºC-40ºC |
|---|
| Sử dụng pin: | 1.5V3xAAA |
|---|
| Trọng lượng: | 160g |
|---|
| Kích thước: | 28*54*123mm |
|---|