Máy đo độ ẩm gỗ mùn cưa, bột gỗ, giấy TM410
Máy đo độ ẩm gỗ và các sản phẩm từ gỗ luôn được các doanh nghiệp, xí nghiệp sản xuất, chế biến gỗ tin dùng và lựa chọn. Với máy đo độ ẩm gỗ TM410 người sử dụng có thể đo và biết chính xác độ ẩm gỗ, mùn cưa hay bột giấy để đảm bảo sản phẩm sản xuất ra đáp ứng được chất lượng của người tiêu dùng.
Máy đô độ ẩm gỗ, mùn cưa, bột gỗ TM410 có thể đo được độ ẩm trong thời gian chưa đến 1 giây với độ ẩm trong khoảng từ 2% đến 70% với sai số của kết quả đo chỉ +/-2%. Máy đo độ ẩm này cũng có thể đo và xác nhận được độ ẩm trong không khí trong khoảng từ 20 - 95%RH. Toàn bộ kết quả đo lường được hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD với các thông số lớn. Màn hình cũng hiển thị đèn nền giúp bạn có thể xem và quan sát kết quả trực tiếp trên màn hình ngay cả trong điều kiện môi trường thiếu sáng.
Máy đo độ ẩm mùn cưa, bột gỗ, gỗ TM410 có 4 chế độ đo khác nhau sử dụng cho 4 loại gỗ, bột gỗ khác nhau giúp người dùng có thể đo chính xác hơn. Máy sử dụng nguồn là pin AAA có thể thay thế được. Đầu đo trên máy cũng được trang bị đầu chụp bảo vệ khi không sử dụng hay khi bảo quản di chuyển
- Là dòng máy đo độ ẩm gỗ và các sản phẩm từ gỗ
- Có thể đo được độ ẩm của thực phẩm các đồ ăn sấy khô
- Thao tác đo đơn giản nhanh chóng
- Thời gian đo chưa đến 1 giây
- Kết quả đo được hiển thị ra màn hình LCD
- Màn hình LCd có hỗ trợ đèn nền giúp quan sát tốt trong điều kiện thiếu sáng
- Màn hình hiển thị với thang chia là 0.5%
- Máy có 4 thang đo độ ẩm khác nhau cho các loại gỗ khác nhau
- Có dải đo rộng từ 2% đến 70%
- Kết quả đo được nằm trong khoảng +/-2%
- Máy có thể xác định được độ ẩm trong không khí từ 20 - 95%RH
- Đầu đo có sử dụng nắp chụp để bảo quản tránh hu hại
- Máy sử dụng nguồn là pin AAA 1.5V
- Hỗ trợ tự động tắt nguồn sau 2 phút không sử dụng
- Thích hợp cho nhà máy chế biến gỗ, giấy, khu vực bảo quản nông sản,...
| Loại: | Máy đo độ ẩm gỗ |
|---|
| Số cảm ứng: | 2 cảm ứng |
|---|
| Khoảng độ ẩm đo được: | 2% - 70% |
|---|
| Các mức đo khác nhau: | Mức 1: 2% - 40% Mức 2: 2% - 50% Mức 3: 2% - 60% Mức 4: 2% - 70% (Tùy vào từng loại gỗ mà chọn mức khác nhau để đo) |
|---|
| Thang chia nhỏ nhất: | 0.5% |
|---|
| Sai số phép đo: | +/- 0.5% |
|---|
| Phương pháp đo: | Đo trực tiếp trên mẫu vật cần đo |
|---|
| Chế độ hiển thị: | LCD |
|---|
| Nguồn: | Pin 9V DC |
|---|
| | |
|---|