Có nhiều tính năng để tìm kiếm vàng, kho báu chôn giấu, kim loại quý và kim cương trong lòng đất.
Máy dò vàng GER GOLD HUNTER SMART
Thiết bị chuyên dùng thăm dò kim loại ngầm có nhiều tính năng để tìm kiếm vàng, kho báu chôn giấu, kim loại quý và kim cương trong lòng đất,tốc độ quét siêu nhanh trong việc tìm kiếm mục tiêu và định vị chúng một cách chính xác.
– Với hệ thống xác định độ sâu của mục tiêu một cách dễ dàng và có độ chính xác cao,hệ thống chỉ định lục địa để tìm kiếm,màn hình hỗ trợ hệ thống cảm ứng, chứa nhiều ưu điểm và tính năng:
- Nhiệt kế điện tử bên trong màn hình thiết bị, đo nhiệt độ thời tiết.
- Đồng hồ kỹ thuật số.
- Khả năng tắt tiếng và kích hoạtâm thanh của thiết bị.
Cảm biến từ xa đi kèm với một siêu Ăng-ten giúp thiết bị bao phủ các khu vực rộng lớn,đồng thời được trang bị them cảm biến tìm kiếm radar để thu và cải thiện tín hiệu.
Tính Năng máy dò GER GOLD Hunter SMART:
Máy định vị vàng tầm xa GOLD HUNTER SMART hoạt động với bốn tuỳ chỉnh tìm kiếm khác nhau:
1-chế độ tìm kiếm kim loại quý và không quý: như vàng cổ chôn giấu– vàng thô– mạch vàng– thiên thạch– bạc– zircon– đồng– coban– coltan– thủy ngân– đồng– sắt.
2-chế độ tìm kiếm hang động ngầm, hố sâu và lăng mộ cổ.
3-chế độ tìm kiếm kim cương ngầm.
4-chế độ hình ảnh hai chiều để xác định độ sâu và phân tích kết quả tìm kiếm.
Độ sâu tìm kiếm của thiết bị đạt tới 50 mét trong lòng đất và phạm vi phía trước là 3000 mét vuông,thiết bị hoạt động bằng sáu ngôn ngữ, đó là: Đức– Anh– Pháp– Tây Ban Nha–Ý– Ả Rập.
Thiết bị thông minh Gold Hunter là một trong những nhà sản xuất tốt nhất của Đức. Thiết bị có chứng chỉ CE của ChâuÂu theo thông số kỹ thuật quốc tế, ngoài ra còn có chứng chỉ ISO 9001 quốc tế theo thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế:






Thương Hiệu | GER detect |
Sản phẩm | GOLD HUNTER SMART |
Đầu raâm thanh | DẢI TẦN SỐ LOA ĐỘNG: 350~5500 Hz ĐẦU RAÂM THANH: 84± 3dB |
Màn hình tinh thể lỏng (LCD) | màn hình cảm ứng đầy đủ màu sắc 320 x 240 px |
Chiều dài | Thiết bị: Thiết bị 220 mm có ăng-ten 425 mm (Đóng) Thiết bị có ăng-ten 695 mm (Mở) |
Tính thường xuyên | 3.2 _ 16KHz |
Tốc độ xử lý dữ liệu | 180MHz |
Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 C° đến 70 C° |
Phạm vi độ ẩm hoạt động | lên đến 95% không ngưng tụ |
Phạm vi nhiệt độ lưu trữ | – 20C° đến 70C° |
Phạm vi độ ẩm lưu trữ | Độ ẩm tương đối lên đến 98% |
Thời gian hoạt động (Pin 18 Wh) | 10 giờ |
Xếp hạng chống thấm nước– Máy dò | không thấm nước (chỉ chống chịu thời tiết,ko ngâm nước) |
Loại pin | Pin sạc Li-ion– Pin bên trong |
Điệnáp đầu ra của pin | Pin Li-ion 3.6VDC |
Dung lượng pin | Li-ion 18Wh |
Thời gian chạy pin | 10 giờ |
Nhiệt độ hoạt động của pin | 0 C° đến 50 C° |
Nhiệt độ lưu trữ pin | – 5C° đến 70C° |
Nhiệt độ hoạt động của bộ sạc | 0 C° đến 50 C° |
Nhiệt độ lưu trữ bộ sạc | – 30 C° đến 80 C° |
Điệnáp đầu vào của bộ sạc | 90→ 250 VAC 50→60 Hz |
Dòng điện đầu ra USB | 5VDC/2100mA |
Tổng trọng lượng | 2720g |
Trọng lượng thiết bị | 325g |
Trọng lượng pin | 40g |
Trọng lượng túi (rỗng) | 2160g |
Kích thước túi | 42,5cm x 17,5cm x 28cm |